Từ vựng tiếng nhật về gia đình

Từ vựng tiếng nhật về gia đình là bài viết tổng hợp một số từ vựng tiếng Nhật cơ bản về chủ đề gia đình giúp các Bạn học tiếng Nhật giao tiếp tốt hơn. Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là cách học hiệu quả vì khi Bạn liên kết các từ vựng có liên quan với nhau, Bạn sẽ nhớ tiếng Nhật tốt hơn.

Tư vấn du học Nhật bản: du học Nhật Bản

Từ vựng tiếng nhật về gia đình

Từ vựng tiếng nhật về gia đình

かぞく【家族】Gia đình

ファミリーHai từ trên đều có nghĩa là gia đình

ファミリー thường được dùng trong từ ghép

ファミリーレストラン, ファミリー向け商品かてい【家庭】Gia đình

家族 dùng chỉ những người có cùng chung máu mủ hay quan hệ hôn nhân như cha mẹ, anh chị em, vợ chồng sống trong một gia đình.

家庭 thì nhấn mạnh hơn sự quây quần của 家族hoặc chỉ nơi sinh sống của

家族せたい【世帯】Hộ gia đình (Dùng để chỉ một đơn vị gia đình độc lập)

この村には20世帯が住んでいる Làng này có 20 hộ đang sinh sống

世帯数 Số hộ

世帯主  Chủ hộ

しょたい【所帯】我が家は男所帯だ Nhà tôi không có đàn ông;

大所帯 Gia đình lớn;所帯道具Dụng cụ gia đình

  • 世帯(せたい) thường được dùng trong điều ra dân số…như

国勢調査, 所帯 được dùng nhiều ở các nơi công cộng (như cơ quan nhà nước…) dùng để đếm hộ gia đình, được dùng phổ biến hơn.

どうふく【同腹】 Cùng một cha một mẹ sinh ra, anh chị em cùng cha cùng mẹ.

同腹の姉おやこ【親子】 Cha con, hoặc mẹ con, hoặc cha mẹ và con cái

ふし【父子】 Cha con

ぼし【母子】 Mẹ con

はらちがい【腹違い】=いふく【異腹】 Cùng cha khác mẹ

異腹兄弟 Anh em cùng cha khác mẹ

たねちがい【種違い】Cùng mẹ khác cha

彼には種違いの妹がいる Anh ta có đứa em gái cùng mẹ khác cha

せしゅう【世襲】Thừa hưởng, thừa kế (tước vị, tài sản, nghề nghiệp, tính cách, tài năng, thể chất,trí thông minh…của đời trước)

世襲財産 Tài sản thừa kế

そうぞく【相続】相続するThừa kế (Từ dùng trong các thủ tục pháp lý về thừa kế quyền sở hữu…)

相続権 Quyền thừa kế;

相続財産Tài sản thừa kế

けいしょう【継承】継承する Kế thừa

王位を継承する Nối ngôi 我々は様々な文化的遺産を継承している Chúng ta được kế thừa một di sản văn hóa đa dạng

  • 世襲, 相続, 継承 nghĩa tiếng Việt gần giống nhau. Trong tiếng Nhật, chúng được phân biệt sử dụng tùy theo tập quán sử dụng, vị trí…Muốn sử dụng đúng, chỉ có cách học thuộc lòng từng trường hợp mà thôi.

あと【跡】Sự nối nghiệp, sự nối gót gia đình

次男が彼の跡を継いで社長になった Đứa con trai thứ nối gót ông ta, lên làm Tổng Giám đốc

Xem thêm: Sách từ vựng theo chủ đề

Từ vựng tiếng Nhật về gia đình – chủ đề bà con họ hàng

しんるい【親類】=しんせき【親戚】Bà con, người thân, họ hàng

近い(遠い)親類 Bà con gần (xa)

血を分けた親類 Thân thích máu mủ ruột rà

親類関係  Quan hệ họ hàng

いちぞく【一族】Một nhà, một họ

一族の長 Trưởng họ, trưởng tộc

祖父の米寿の祝いに一族が集まった Cả họ tập trung lại mừng thọ 88 tuổi của người ông

ほんけ【本家】Nhánh chính trong họ, gốc của cả họ

本家の伯父が亡くなった Người chú của tôi ở nhánh chính đã mất

ぶんけ【分家】Nhánh phụ, nhánh nhì, tách ra riêng

弟は分家した Em tôi đã tách ở ra riêng

ちゃくりゅう【嫡流】Thuộc dòng máu, con cháu

彼の家は鈴木家の嫡流である Nhà nó là con cháu của dòng họ Suzuki

ちちかた【父方】 Bên cha, bên nội

父方のいとこ Anh em con chú hoặc con bác

あの人は父方の祖父だ Ông ấy là ông nội tôi

彼の父方の祖先の血統には著名な学者が少なからずいた Không ít học giả chức danh thuộc dòng họ của cha anh ta

父方の親戚 Bà con bên nội

ははかた【母方】Bên ngoại

そぼ【祖母】=おばあさんBà (ngoại hoặc nội)

そふ【祖父】=おじいさんÔng (ngoại hoặc nội)

おば(おばさん)O, dì, cô, mợ

おじ(おじさん)Chú, bác, dượng, cậu

いとこ Anh chị em con chú, bác, cô, cậu ruột

おい Cháu trai (Gọi mình bằng chú, bác, dì, cô…)

めい Cháu gái (Gọi mình bằng chú, bác,dì, cô…)

せんぞ【先祖】Tổ tiên (Văn nói)

そせん【祖先】(Văn viết)

がんそ【元祖】Ông tổ (Của một ngành nghề)

空手道の元祖 Ông tổ môn võ Karate

かいそ【開祖】Ông tổ, khai tổ (Của một tôn giáo…)

ルーツÔng tổ (Của một dòng họ)

わが家のルーツを探る Tìm ông tổ của nhà mình

だいだい【代代】 Đời đời, các đời

田中家は代々学者である Đời đời nhà Tanaka đều là học giả.

この技術は家に代々受け継がれて来た Kỹ thuật này được truyền lại trong gia đình từ đời này sang đời khác.

いっせい【一世】 Thời đại

一世の英雄 Anh hùng thời đại, anh hùng của một thời kỳ nào đó , Đời đầu, thế hệ đầu

アメリカの日系一世たち Thế hệ đầu tiên người gốc Nhật ở Mỹ

エリザベス一世 Nữ hoàng A-li-za-bét đệ nhất

かでん【家伝】 Gia truyền

家伝の秘宝 Báu vật gia truyền

家伝の秘術 Kỹ thuật gia truyền

せいか【生家】 Nhà mình sinh ra, gia đình nơi mình sinh ra

白秋の生家を訪ねた Tôi đi thăm nơi tôi sinh ra o Hakushu

じっか【実家】 Nhà của cha mẹ người nào đó

妻は息子を連れて実家に帰った Vợ tôi đã đưa con về thăm nhà ngoại.

Xem thêm: lớp luyện thi N3

 

おや【親】 Cha mẹ 〔=両親〕Cha hoặc mẹ

実の親 Cha mẹ tôi, cha tôi, mẹ tôi

私は実の親ではありませんがあの子は私の子供です Tôi không phải là cha (mẹ) đẻ ra nó, nhưng nó vẫn là con tôi

子供にこんなことをさせておくなんて親の顔が見たいよ Tôi muốn xem mặt cha mẹ nào mà bắt con cái làm cái chuyện như vậy

彼の親はだれか分からない Chả biết cha mẹ nó là ai Cha trong nghĩa ông tổ, người sáng lập

教派の親 Ông tổ của giáo phái

この機械の生みの親cha mẹ tôi Người phát minh ra chiếc máy này ,Nhà cái (Trong sòng bài…)

親は君だ Đến phiên mày làm nhà cái đó.

ふぼ【父母】 Cha mẹ

父母の愛 Tình yêu thương của cha mẹ

  • Chú ý: 親 dùng được cho cả người và động vật,

父母 chỉ dùng cho người, chỉ có nghĩa như mục ở trên

はは【母】 Mẹ〔=母親〕 (Gọi mẹ của mình trong câu chuyện với người khác)

母の愛 Tình yêu của mẹ, Phát minh, sinh ra

必要は発明の母 Sự cần thiết là mẹ của mọi phát minh

おかあさん【御母さん】 Mẹ (Dùng khi con cái gọi cha mẹ)

お母さん,ただいま Mẹ ơi, con về đây.  Mẹ (Dùng khi gọi cha mẹ người khác)

お母さんはおうちですか Mẹ anh có nhà không?

お子さまのために絵本をいかがですか,お母さん Bà mẹ ơi, mua cuốn sách tranh này cho đứa nhỏ đi. Mẹ (Người mẹ tự xưng)

祐一!お母さんの言うことをききなさい Yuichi! Nghe lời mẹ nói đây.

おふくろ【御袋】 Mẹ (Dùng để gọi mẹ của mình trong câu chuyện với người khác, mang ý kính trọng, thường được nam giới dùng)

じつぼ【実母】Mẹ đẻ

ぎぼ【義母】 Mẹ nuôi (=ようぼ 養母), dì ghẻ, mẹ kế(=ままはは 継母), bà nhạc(=しゅうとめ 姑)

けんぼ【賢母】 Người mẹ thông minh, khôn ngoan

じぼ【慈母】 Từ mẫu,mẹ hiền

慈母のような愛 Tình yêu thương như người mẹ hiền

せいぼ【聖母】 Thánh mẫu

聖母マリア Đức mẹ Maria

ちち【父】  Cha 〔=父親〕 (Gọi cha của mình trong câu chuyện với người khác) Cha, người sáng tác, người đầu đàn 英国小説の父 Cha đẻ của tiểu thuyết nước Anh

おとうさん【御父さん】 Cha (Cách dùng tương tự như 御母さん)

おやじ (Gọi cha của mình trong câu chuyện với người khác)  Cha 〔=父〕Lão già, ông già〔=老人〕

頑固なおやじ Ông già cứng đầu ,ng chủ, thủ lĩnh băng đảng

ぎふ【義父】Cha nuôi(=ようふ 養父), ông dượng(=ままちち 継父), ông nhạc (=しゅうと 舅)

Hy vọng những từ vựng tiếng Nhật về gia đình mà trung tâm tiếng Nhật Daruma sưu tầm trong bài viết trên sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng và tiếng Nhật hiệu quả hơn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.