Bài mẫu ielts writing task 1 line graph

Bài mẫu ielts writing task 1 line graph là bài viết tổng hợp 1 số từ vựng thường dùng trong ielts writing task 1 giúp Bạn học cô đọng hơn để viết được điểm cao hơn. Để đạt điểm cao trong ielts writing Bạn chỉ nên học theo một lối viết nhất định, không học quá lan man dẫn đến mất thời gian và không hiệu quả. Bạn hãy xem và học kỹ một số cụm từ thường dùng trong Bài mẫu ielts writing task 1 line graph dưới đây nhé.

Để có thể đạt điểm cao mà không cần đến trung tâm Bạn có thể tham khảo sách ielts song ngữ hacker ielts writing

Xem thêm: Hackers ielts writing

Bài mẫu ielts writing task 1 line graph-Những cụm từ phổ biến khi viết graph

Increase:

A growth: There was a growth in the earning of the people of the city at the end of the year.

Thu nhập của người dân thành phố tăng vào cuối năm

An increase: Between noon and evening, there was an increase in the coastal area’s temperature, which was probably because of the availability of sunlight at that time.

Giữa trưa và tối, nhiệt độ khu vực bờ biển tăng lên và điều này có thể là do tình trạng sẵn có của ánh sáng mặt trời tại thời điểm đó.

A rise: A rise of the listener in the morning can be observed from the bar graph.

Sự gia tăng của người nghe vào buổi sáng có thể được quan sát từ biểu đồ thanh.

An improvement: The data show an improvement in the traffic condition between 11:00 am and 3:00 pm.

Dữ liệu cho thấy tình trạng giao thông được cải thiện trong khoảng thời gian từ 11 giờ sáng đến 3 giờ chiều.

Progress: There was progress in the law and order of the city during the end of the last year.

Luật pháp và trật tự của thành phố đã có nhiều tiến bộ vào cuối năm ngoái.

Rapid Increase:

A surge: From the presented information, it is clear that there was a surge in the number of voters in 1990 compared to the data given for the previous years.

Từ những thông tin được trình bày, rõ ràng là số lượng cử tri vào năm 1990 đã tăng vọt so với số liệu đưa ra cho những năm trước đó

A rapid increase/ a rapid growth/ a rapid improvement: There was a rapid growth in the stock value of the company ABC during December of the last year.

Giá trị cổ phiếu của công ty ABC trong tháng 12 năm ngoái đã tăng nhanh chóng.

Highest – Cao nhất

A/ The peak: Visitors number reached a peak in 2008 and it exceeded 2 million.

Số lượng khách truy cập đạt mức cao nhất vào năm 2008 và vượt quá 2 triệu.

Top/ highest/ maximum: The oil prices reached the top/ highest in 1981 during the war.

Giá dầu đạt đỉnh / cao nhất vào năm 1981 trong chiến tranh.

Changes:

A fluctuation: biến động, dao động

There was a fluctuation in the passenger numbers who used railway transportation during the year 2003 to 2004.

Có sự biến động về số lượng hành khách sử dụng phương tiện giao thông đường sắt từ năm 2003 đến năm 2004

A variation: thay đổi

A variation in the shopping habit of teenagers can be observed from the data.

Có thể quan sát thấy một biến thể trong thói quen mua sắm của thanh thiếu niên từ dữ liệu

A disparately/ dissimilarity/ an inconsistency: Khác biệt / khác biệt / không nhất quán:

The medicine tested among the rabbits shows an inconsistency of the effect it had.

Thuốc được thử nghiệm giữa những con thỏ cho thấy sự không nhất quán về tác dụng của nó.

Bài mẫu ielts writing task 1 line graph

Steadiness:

Stability: Sự ổn định

The data from the line graph show the stability of the price in the retail market from January till June for the given year.

Dữ liệu từ biểu đồ cho thấy sự ổn định của giá trên thị trường bán lẻ từ tháng 1 đến tháng 6 trong năm nhất định

A plateau: Mức ổn định

As is presented in the line graph, there was a plateau of the oil price from 1985 to 1990.

Như được trình bày trong biểu đồ đường, có một mức ổn định của giá dầu từ năm 1985 đến năm 1990.

Decrease:

A fall: Giảm

There was a fall in the price of the energy bulbs in 2010 which was less than $5.

Giá của bóng đèn năng lượng đã giảm vào năm 2010, xuống dưới $ 5.

A decline: Sự sụt giảm

A decline occurred after June and the production reached 200/day for the next three months.

Sự sụt giảm xảy ra sau tháng 6 và sản lượng đạt 200 / ngày trong ba tháng tiếp theo.

A decrease: giảm

After the initial four years, the company’s share price increased, and there was a decrease in the bearish market.

Sau bốn năm đầu tiên, giá cổ phiếu của công ty tăng lên và có sự giảm xuống trong thị trường giảm giá.

A decrease: After the initial four years, the company’s share price increased, and there was a decrease in the bearish market.

Steadiness and decrease in IELTS vocabulary 2

Sử dụng V và Adj để miêu tả xu hướng-Bài mẫu IELTS writing task 1 line graph

An Upward Trend

Verbs                                                       Nouns

» Increased (to)                                         An increase
» Rose (to)                                                A rise
» Climbed (to)                                           An upward trend
» Went up (to)                                           A growth

Direction:

A surge / A dramatic increase

Verbs                                                       Nouns

» Surge (tăng mạnh)                                                  A surge
» Boomed (to) (bùng nổ)                                     A boom / a dramatic increase.

Direction:

A decrease

Verbs                                                       Nouns

» Decreased (to)                                    decrease
» Declined (to)                                        A decline
» Fell (to)                                                A  fall
» Reduce (to)                                          A reduction
» Dipped (to)
» Dropped (to)                                         A drop
» Went down (to)                                    A downward trend

Direction:

A slum / a dramatic fall

Verbs                                                       Nouns

» Plunge
» Slumped (to)                                          A slum / a dramatic fall.
» Plummeted (to)

Direction:

Remained stable

Verbs                                                       Nouns

» Remained stable (at)
» Remained static (at)
» Remained steady (at)
» Stayed constant (at)
» Levelled out (at)                                  A level out
» Did not change                                    No change
» Remained unchanged                         No change
» Maintained the same level
» Plateaued (at)                                      A plateau

Direction:

Fluctuated

Verbs                                                       Nouns

» Fluctuated (around)                               A fluctuation
» Oscillated                                               An oscillation

Direction:

Peaked at

Verbs                                                       Nouns

» Peaked (at)                                             The peak/ apex/ zenith/ summit/ the highest point

Direction:

Bottomed at

Verbs                                                       Nouns

» Bottomed (at)                                         The lowest point/ the bottom/ bottommost point

Sử dụng tính từ để bổ nghĩa cho Danh từ

Examples:
1. There has been a slight increase in the unemployment rate in 1979 at which point it stood at 12%.

Tỷ lệ thất nghiệp năm 1979 đã tăng nhẹ ở mức 12%.

2. The price of gold dropped rapidly over the next three years.

Giá vàng giảm nhanh chóng trong vòng 3 năm sau đó.

Sử dụng Greater or Higher?Bài mẫu IELTS writing task 1 line graph

Hãy xem bảng sau để phân biệt sự khác nhau giữa hai từ này nhé

Greater or Higher

Examples:

1. The number of male doctors in this city was greater than the number of female doctors.

Số bác sĩ nam ở thành phố này nhiều hơn số bác sĩ nữ

2. The number of European programmers who attended the seminar was fewer than the number of Asian programmers.

Số lượng lập trình viên châu Âu tham dự hội thảo ít hơn số lượng lập trình viên châu Á.

3. During 2010, the inflow of illegal immigrants was lower than that of 2012.

Trong năm 2010, dòng người nhập cư bất hợp pháp thấp hơn năm 2012.

4. the birth rate in Japan in 2014 was higher than the birth rate in 2015.

Tỷ lệ sinh ở Nhật Bản năm 2014 cao hơn tỷ lệ sinh năm 2015.

Một số trạng từ kết hợp để diễn tả mức độ cao hơn, lớn hơn

Overwhelmingly, Substantially, Significantly. Considerably.
Moderately, Markedly.
Hardly, Barely, Slightly, Fractionally, Marginally.

Những từ diễn tả sự nối tiếp-Bài mẫu IELTS writing task 1 line graph

Subsequently, Respectively, Consecutively, Sequentially.
Previous, Next, First, Second, Third, Finally, Former, Latter.

Hãy xem ví dụ dưới đây:
“The market shares of HTC, Huawei, Samsung, Apple and Nokia in 2010 were 12%, 7%, 20%, 16% and 4% globally.”

Câu trên khiến người ta mơ hồ không hiểu thương hiệu di động nào có bao nhiêu phần trăm thị phần. Nếu có nhiều hơn 2 giá trị / số liệu, bạn phải luôn sử dụng ‘liên tiếp / tuần tự / tương ứng’. Sử dụng một trong những từ này sẽ loại bỏ bất kỳ nghi ngờ nào về câu trên vì nó sẽ nói rõ rằng tỷ lệ phần trăm thị phần được đề cập ở đây sẽ khớp với các thương hiệu di động theo thứ tự (tức là từ đầu tiên cho thương hiệu đầu tiên, từ thứ hai cho thương hiệu thứ hai, v.v. trên.)

Viết lại như sau thì sẽ dể theo dõi hơn:

“The market shares of HTC, Huawei, Samsung, Apple and Nokia in 2010 were 12%, 7%, 20%, 16% and 4% respectively in the global market.”
Lưu ý: Bạn không cần phải sử dụng ‘consecutively/ sequentially/ respectively’  nếu chỉ có hai giá trị để ghi.

Từ vựng diễn tả sự chuyển tiếp-Bài mẫu IELTS writing task 1 line graph

Vocabulary to describe different types of data/trends in a paragraph while showing a smooth and accurate transition is quite important. Following word(s)/ phrase(s) would help you do so in an excellent way…

Từ vựng để mô tả các loại dữ liệu / xu hướng khác nhau trong một đoạn văn đồng thời thể hiện sự chuyển tiếp trơn tru và chính xác là khá quan trọng. Hãy xem cáo từ sau và sử dụng

» Then               Sau đó
» Afterwards      Sau đó
» Following that Sau đó
» Followed by    Theo sau bởi
» Next                kế tiếp
» Subsequently  Sau đó
» Former            Cái trước
» Latter              Cái sau
» After                Sau
» Previous         trước
» Prior to            Trước
» Simultaneously Đồng thời
» During              Suốt trong
» While                Trong khi
» Finally.               Cuối cùng.

Tham khảo thêm-Bài mẫu IELTS writing task 1 line graph

» Stood at                  Đứng vững ở
» A marked increase Một sự gia tăng rõ rệt
» Steep                      tăng mạnh
» Gradual                  dần dần

» To reach a plateau  đạt đến điểm cao
» To hit the highest point      đạt đến điểm cao nhất
» To stay constant                giữ nguyên
» To show some fluctuation  cho thấy 1 vài sự biến động
» To hit the lowest point       chạm điểm đáy
» Compared to                    so sánh với
» Compared with                so sánh với

Hy vọng bài viết Bài mẫu IELTS writing task 1 line graph sẽ giúp Bạn có thêm nhiều từ vựng để viết task 1 hiệu quả và đạt điểm cao hơn.

Xem thêm: Luyện thi N2

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.