Xin Lỗi Tiếng Nhật-Sách tiếng Nhật giá rẻ

Xin Lỗi Tiếng Nhật là bài viết giới thiệu một số cách nói khi xin lỗi người khác bằng tiếng Nhật. Khi chúng ta mở lời xin lỗi người khác, thì cũng tùy thuộc vào mức độ nghiêm trọng của lỗi mình gây ra hoặc phụ thuộc vào mối quan hệ với người mình xin lỗi . Chẳng hạn như làm lỗi với cấp trên, làm lỗi với Cha Mẹ, làm lỗi với bạn bè, làm lỗi với Em của mình,… rất nhiều trường hợp sử dụng lời xin lỗi trong cuộc sống. Vì thế hôm nay nhà sách Daruma sẽ đem đến cho các bạn cách xin lỗi tùy theo trường hợp dưới đây nhé.

Xin Lỗi Tiếng Nhật

Xin Lỗi Tiếng Nhật – Các Cách Nói Xin Lỗi

謝りたいことがあります。/謝らなければなりません。: Tôi có việc muốn xin lỗi / Phải xin lỗi

ごめんなさい。/ごめん。/ごめんです。/謝ります。/お詫びします。: Xin lỗi ( đây là cách xin lỗi lịch sự)

私が悪かったです。/私のミスです。/私が何とかします。/私があんなことをしなければ、/責任は私にあります。/謝らせてください。

Tôi thật là tệ. / Đây là lỗi của tôi. / Tôi sẽ làm điều gì đó về nó. / Nếu tôi không làm điều đó, tôi phải chịu trách nhiệm. / Thật sự xin lỗi.

すみません。/申し訳ないことです。/悪い。/悪かったです。

Thành thật xin lỗi . / Thật sự xin lỗi。/Điều đó thật tệ 。/ Điều đó thật là tệ.

Xin Lỗi Tiếng Nhật
Xin Lỗi Tiếng Nhật

(謝罪する対象の指示)借りていたCDをなくしてしまいました。( Hướng dẫn cách xin lỗi) khi làm mất CD đã mượn.

つい、うっかりして…、/悪気はなかったんです。/何度も探したんですが、/部屋が汚いんで、/言い訳にはならないんだけど

Tôi thật là bất cẩn … / Tôi không có ác ý . / Tôi đã tìm kiếm rất nhiều lần, / phòng tôi thật sự bẩn, / Tôi thật sự không thể bào chữa lý do nào thêm.

ご迷惑をおかけしました。/大変失礼しました。/大切な物をなくしてしまいました。/高価な物でしょう。

Chúng tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện này. / Xin chân thành xin lỗi bạn. / Tôi đã đánh mất một thứ quan trọng. / Đó là một món đồ đắt tiền.

いつもはこんなことはないのですが。/こんなことは初めてなんです。Không phải lúc nào cũng như vậy. / Đây là lần đầu tiên của tôi.

こんなことは二度としません。/次からはきちんとします

Tôi sẽ không bao giờ tái phạm lại điều này nữa. / Tôi sẽ chắc chắn sẽ làm đúng vào lần sau.

許してください。/許してもらえませんか。/勘弁してください。/ご勘弁を。

Xin hãy tha lỗi cho tôi. / Bạn có thể tha lỗi cho tôi được không? / Làm ơn, xin hãy để tôi đi. / Xin hãy tha lỗi cho tôi.

Xin Lỗi Tiếng Nhật

(条件を提示する文)弁償します。/同じ物を買って返します。(Câu trình bày điều kiện) Tôi sẽ hoàn tiền cho bạn. / Mua cùng một mặt hàng giống như vậy và trả lại nó.

怒らないで聞いてください。/言いにくいんですけど、/気分を悪くしないでください。/誤っても許してもらえないかもしれませんが、/聞いたら怒ると思うけど、

Xin hãy lắng nghe tôi, đừng tức giận. / Điều này thật khó để nói, nhưng mà / Xin đừng cảm thấy khó chịu. / Có thể bạn sẽ không tha thứ cho tôi, nhưng / Tôi nghĩ bạn sẽ tức giận khi nghe điều đó,

 

Xin lỗi vì sự bất tiện tiếng nhật

“Tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện đã gây ra cho bạn” thường được nghe trong nhà hang, công ty làm về các dịch vụ

大変申し訳ございません : Tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện đã gây ra cho bạn

お詫びの申し上げようもございません : Tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện này

Xin Lỗi Tiếng Nhật
Xin Lỗi Tiếng Nhật

 

Xin lỗi đã làm phiền tiếng nhật

ご迷惑をおかけして申し訳ありません。Xin lỗi đã làm phiền bạn.

Xin lỗi tôi đến muộn tiếng nhật

すみません、おそくなりました。Xin lỗi vì đã tới trễ

おまたせしてすみませんでした。Thật sự xin lỗi vì đã để bạn chờ lâu

Một số lý do khi đến trễ:

すみません、10分遅れます。

Xin lỗi, tôi sẽ phải đến trễ khoảng 10 phút.

あと30分でつきます。

Tôi sẽ ở trong đó khoảng 30 phút nữa.

すみません、寝坊しました。いますぐいきます。

Thành thật xin lỗi, tôi đã thức dậy muộn. Tôi sẽ tới ngay ạ!

すみません、5分ほど遅れるかもしれません。

Thành thật Xin, có thể tôi sẽ tới muộn 5 phút ạ!

でんしゃがおくれていて、10分ぐらい遅れるかもしれません。

Do tàu điện tới muộn nên chắc có lẽ tôi sẽ tới muộn khoảng 10 phút ạ.

スケジュール遅延につきましては、申し訳ございません

Xin lỗi vì sự chậm trễ của lịch trình

すみません、遅れそうです。

Thành thật Xin lỗi, có thể là tôi sẽ đến muộn.

ちょうどにつくか、すこし遅れそうです。

Không biết có thể đến đúng giờ được hay không, nên có thể tôi sẽ tới muộn một chút ạ.

Xin Lỗi Tiếng Nhật
Xin Lỗi Tiếng Nhật

Xem Thêm :

Trọn bộ Shinkanzen N3 giá rẻ giành cho các bạn có nhu cầu luyện thi N3. Liên hệ tại đây

Đây là cách sử dụng “Xin lỗi” khi có sự bất tiện hoặc thô lỗ với khách hàng hoặc đối tác kinh doanh do bê bối.

陳謝いたします : Tôi xin lỗi

弊社Bによる勤務中の不適切な画像のSNSアップにつきましては、お詫びの申し上げようもございません。

Chúng tôi xin lỗi vì đã đăng tải những hình ảnh không phù hợp lên SNS trong quá trình làm việc với công ty B của chúng tôi.

 A様に対する弊社Sの対応につきましては誠に失礼いたしました。

Chúng tôi rất lấy làm tiếc về sự phản hồi của tôi đối với A

判断の遅れを陳謝します。

Chúng tôi thật sự xin lỗi về sự chậm trễ trong quá trình đưa ra quyết định

Xin Lỗi Tiếng Nhật
Xin Lỗi Tiếng Nhật

Xin lỗi ai đó bên ngoài công ty

陳謝した : Xin lỗi

ごめんなさい、私は陳謝します。あの集まりの意図を勘違いしていましたTôi xin lỗi, tôi thật sự xin lỗi. Tôi đã hiểu sai ý định của cuộc tụ họp đó.

失礼しました : Xin lỗi

Xin Lỗi Tiếng Nhật
Xin Lỗi Tiếng Nhật


Cảm ơn các bạn đã đi cùng mình đến hết bài Xin Lỗi Tiếng Nhật nhé. Chúc các bạn học tập thật tốt.
Xem thêm: Luyện Thi N3 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.