Kanji N5 – Tổng hợp Kanji N5

Kanji N5- Tổng hợp Kanji N5

Kanji N5 – Tổng hợp Kanji N5

Kanji N5

Kanji chủ đề số đêm

かんじ よみかた いみ
一 いち một
二 に hai
三 さん ba
四 よん / し bốn
五 ご năm
六 ろく sáu
七 なな / しち bày
八 はち tám
九 きゅう / く chín
十 じゅう mười
百 ひゃく 1 trăm
千 せん ngàn
万 まん vạn

Kanji N5 chủ đề người

かんじ よみかた いみ
人 ひと người
日本人 にほんじん tiếng Nhật
子ども こども trẻ em
男 おとこ nam
女 おんな nữ
男の子 おとこのこ con trai
女の子 おんなのこ con gái
父 ちち ba (của bản thân)
お父さん おとうさん ba (người khác)
母 はは mẹ (của bản thân)
お母さん おかあさん mẹ (người khác)
先生 せんせい giáo viên
友達 ともだち bạn bè
高校生 こうこうせい học sinh cấp 3


Kanji N5 chủ đề bộ phận cơ thể người

かんじ よみかた いみ
目 め mắt
口 くち miệng
耳 みみ tai
手 て tay
足 あし chân
力 ちから sức lực

 

Kanji N5 chủ đề nơi chốn

かんじ よみかた いみ
学校 がっこう trường học
会社 かいしゃ công ty
駅 えき nhà ga
店 みせ cửa tiệm
空港 くうこう sân bay
大学 だいがく đại học
入口 いりぐち lối vào
出口 でぐち lối ra

 

Kanji N5 chủ đề phương tiện giao thông

かんじ よみかた いみ
車 くるま xe hơi
電車 でんしゃ tàu

Kanji N5 chủ đề thời gian

かんじ よみかた いみ
時間 じかん thời gian
一週間 いっしゅうかん 1 tuần
毎日 まいにち mỗi ngày
毎週 まいしゅう mỗi tuần
毎年 まいとし mỗi năm
今日 きょう hôm nay
明日 あした ngày mai
今週 こんしゅう tuần này
先週 せんしゅう tuần trước
来週 らいしゅう tuần sau
今月 こんげつ tháng này
先月 せんげつ tháng trước
来月 らいげつ tháng sau
新年 しんねん năm mới
午前 ごぜん buổi sáng
午後 ごご buổi chiều

Kanji N5 chủ đề màu sắc

かんじ よみかた いみ
白 しろ màu trắng
黒 くろ màu đen

Kanji N5 chủ đề phương hướng

かんじ よみかた いみ
上 うえ phía trên
下 した bên dưới
右 みぎ bên phải
左 ひだり bên trái
前 まえ phía trước
後 うしろ phía sau
中 なか bên trọng
外 そと bên ngoài
北 きた phía bắc
南 みなみ phía nam
東 ひがし phía đông
西 にし phía tây

 

Kanji N5 chủ đề thứ trong tuần

かんじ よみかた いみ
日よう日 にちようび chủ nhật
月よう日 げつようび thứ 2
火よう日 かようび thứ 3
水よう日 すいようび thứ 4
木よう日 もくようび thứ 5
金よう日 きんようび thứ 6
土よう日 どようび thứ 7

 

Kanji N5 chủ đề tự nhiên

かんじ よみかた いみ
山 やま núi
川 かわ sông
空 そら bầu trời
空気 くうき không khí
花 はな hoa

 

Kanji N5 chủ đề động vật

かんじ よみかた いみ
牛 うし bò
馬 うま ngựa
魚 さかな cá
貝 かい vỏ sò

 

Kanji N5 chủ đề  ngôn ngữ

かんじ よみかた いみ
日本語 にほんご tiếng Nhật
中国語 ちゅうごくご tiếng Trung
英語 えいご tiếng Anh

Xem thêm: Kanji masuta N5

Kanji N5 chủ đề thời tiết

かんじ よみかた いみ
天気 てんき thời tiết
雨 あめ mưa

 

Kanji N5 chủ đề tính từ

かんじ よみかた いみ
大きい おおきい to lớn
小さい ちいさい nhỏ
新しい あたらしい mới
古い ふるい cũ
高い たかい cao
安い やすい rẻ
多い おおい nhiều
少ない すくない ít
少し すこし ít
長い ながい dài
早い はやい nhanh

 

Kanji N5 chủ đề động từ

かんじ よみかた いみ
行く いく đi
来る くる đến
食べる たべる ăn
飲む のむ uống
書く かく viết
見る みる nhìn,xem
言う いう nói
立つ たつ trải qua
出る でる ra ngoài
入る はいる vào trong
話す はなす nói
読む よむ đọc
買う かう mua
聞く きく nghe
休む やすむ nghỉ ngơi
会う あう gặp
上がる あがる tăng, lên

Xem thêm: tổng hợp từ vựng N5

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *