300 chữ Kanji N4

Kanji N4 – Tổng hợp kanji N4 là bài viết tổng hợp tất cả kanji dành cho trình độ JLPT N4 Bạn cần phải nắm vững để có thể lên trình độ N3 nhẹ nhàng hơn. Để học hiệu quả Bạn nên phân chia ra để học mỗi ngày một ít, và ôn tập lại cuối tuần. Ngoài ra Bạn có thể làm flash card để học hiệu quả.

Tổng hợp kanji N4

Kanji N4

 

Kanji N4 các bộ phận thân thể

KANJI ONYOMI KUNYOMI MEANING
体 TAI, TEI karada Cơ thể
頭 TOU, ZU atama, kashira Đầu
首 SHU kubi Cổ
顔 GAN kao Mặt
心 SHIN kokoro Trái tim
力 RYOKU, RIKI chikara Lực, sức mạnh
目 MOKU me Mắt
耳 JI mimi Tai
口 KOU, KU kuchi Miệng
手 SHU te Tay
足 SOKU ashi, ta(riru), ta(su) Chân, đủ , đôi (giày)
tasu cộng
医 I – Y học, bác sĩ
元 GEN, GAN moto Lý do, nguồn gốc
病 BYOU ya(mu), yamai Bệnh
薬 YAKU kusuri Thuốc
Hóa học

Kanji N4 thực phẩm / lịch

KANJI ONYOMI KUNYOMI Ý nghĩa
日 NICHI, JITSU hi, -ka Ngày (chủ nhật)
月 GETSU, tsuki Tháng (Thứ hai)
GATSU
火 KA hi Lửa (thứ ba)
水 SUI mizu Nước (Thứ tư)
木 BOKU, ki, ko Cây, gỗ (Thứ năm)
MOKU
金 KIN, KON kane Vàng, kim loại, tiền
Thứ sáu
土 DO, TO tsuchi Trái đất, mặt đất
Thứ bảy
週 SHUU – Tuần
曜 YOU – thứ
年 NEN toshi Năm
飲 IN no(mu) Uống
食 SHOKU ta(beru), ku(ru), Ăn
ku(rau)
肉 NIKU – Thịt
飯 HAN meshi Bữa ăn, nấu ăn
魚 GYO sakana, uo Cá
鳥 CHOU tori Chim
牛 GYUU ushi Bò
味 MI aji, aji(waru) Vị, thường thức

Kanji N4 thành phố, quốc gia, nơi chốn

KANJI ONYOMI KUNYOMI Ý NGHĨA
世 SEI, SE yo Thể giới
界 KAI – Thế giới
国 KOKU kuni Đất nước
県 KEN – Tỉnh
区 KU – Quận
市 SHI ichi Thành phố
町 CHOU machi Thành phố,  khu phố, quận
都 TO, TSU miyako Thủ đô
京 KYOU, KEI – Kinh thành
村 SON mura Làng
図 ZU, TO haka(ru) Biểu đồ , kế hoạch
民 MIN tami Người
田 DEN ta Ruộng lúa
野 YA no Cánh đồng

Xem thêm: từ vựng N4

Kanji N4 màu sắc hình ảnh

KANJI ONYOMI KUNYOMI Ý NGHĨA
白 HAKU, shiro(i), shiro Màu trắng
BYAKU
黒 KOKU kuro(i), kuro Màu đen
赤 SEKI, SHAKU aka(i), aka(maru), Màu đỏ, đổ mặt
aka(rameru)
青 SEI ao(i), ao Xanh dương
色 SHOKU iro Màu,
音 ON, IN oto, ne Âm thanh
声 SEI koe Giọng nói
画 GA, KAKU – Hình ảnh
Tính cách
写 SHA utsu(su), utsu(ru) Sao chép
映 EI utsu(su), he(eru) Dự án, lấp lánh
台 DAI, TAI – Khung, lòng chảo, chiếc(đếm xe)

Kanji N4 phương hướng

KANJI ONYOMI KUNYOMI MEANING
北 HOKU kita Bắc
東 TOU higashi Đông
西 SEI, SAI nishi Tây
南 NAN minami Nam
左 SA hidari Trái
右 U, YUU migi Phái
下 KA, GE shimo, sa(geru), Dưới đây, xuống
o(rosu), ku(daru)
上 SHOU, JOU ue, kami, a(geru), Trên
a(garu)
道 DOU michi Con đường, đương phố
先 SEN saki Trước đây
後 GO, KOU ato, oku(reru), Sau, quay lại
nochi Ở lại phía sau
前 ZEN mae Trước, phía trước
外 GAI, GE soto, hoka, Bên ngoài, khác
hazu(reru), Ngắt kết nối
中 CHUU naka Bên trong, trung tâm, giữa
方 HOU kata Phương hướng, người

Kanji N4 chủ đề gia đình

KANJI ONYOMI KUNYOMI MEANING
人 JIN, NIN hito Người
生 SEI, SHOU i(kiru), u(mu), Sống, phát triển
ha(yasu), nama, ki sinh ra
死 SHI shi(nu) Cái chết, chết
産 SAN u(mu), u(mareru) Ra đời, sản xuất
男 DAN, NAN otoko Nam
女 JO, NYO onna, me Nữ
子 SHI, SU ko Đứa trẻ, trẻ con
親 SHIN oya, shita(shii), Cha me, thân thiện
shita(shimu) Bạn bè
父 FU chichi Cha
母 BO haha Mej
私 SHI watashi Tôi
自 JI, SHI mizuka(ra) Bản thân
者 SHA mono Người
弟 TEI otouto Em trái
妹 MAI imouto Em gái
兄 KEI, KYOU ani Anh trai
姉 SHI ane Chị gái
族 ZOKU – Gia đình, bộ tộc

Xem thêm: Shinkanzen N4 hán tự

Kanji N4 chủ đề tự nhiên

KANJI ONYOMI KUNYOMI MEANING
天 TEN ame, ama Bầu trời
空 KUU sora, a(keru), kara Không trung, bầu trời
Trống
山 SAN yama Núi
雨 U ame Mưa
川 SEN kawa Sông
海 KAI umi Biển, đại dương
洋 YOU – Đại dương, phương tây
Nước ngoài
地 CHI, JI – Trái đất, mặt đất
池 CHI ike Ao
森 SHIN mori Rừng
林 RIN hayashi Rừng thưa
花 KA hana Hoa
菜 SAI na Rau
茶 CHA, SA – Trà
田 DEN ta Ruộng lúa
銀 GIN – Bạc

Kanji N4 chủ đề tự nhiên-mùa-động vật

KANJI ONYOMI KUNYOMI MEANING
日 NICHI, JITSU hi, -ka Ngày, mặt trời
月 GETSU, tsuki Tháng, mặt trăng
GATSU
火 KA hi Lửa
水 SUI mizu Nước
木 BOKU, ki, ko Cây, gỗ
MOKU
金 KIN, KON kane Vàng, kim loại, tiền
土 DO, TO tsuchi Đất
春 SHUN haru Hạ
秋 SHUU aki Thu
冬 TOU fuyu Đông
風 FUU kaze Gió
寒 KAN samu(i) Lạnh (Nhiệt độ)
暑 SHO atsu(i) Nóng (Nhiệt độ)
魚 GYO sakana, uo Cá
鳥 CHOU tori Chim
牛 GYUU ushi Bò
犬 KEN inu Chó

Kanji N4 chủ đề số đếm

KANJI ONYOMI KUNYOMI MEANING
一 ICHI, ITSU hito(tsu), hito- Một
ニ NI futa(tsu), futa- Hai
三 SAN mit(tsu), mi- Ba
四 SHI yo(ttsu), yu(tsu), yo- Bốn
五 GO itsu(tsu), itsu- Năm
六 ROKU mutt(su), mu(tsu), Sáu
mu, mui
七 SHICHI nana(tsu), nana-, Bảy
nano-
八 HACHI yat(tsu), ya(tsu), ya- Tám
, you-
九 KYUU, KU kokono(tsu), Chín
kokono-
十 JUU, JI too, to- Mười
百 HYAKU – Trăm
千 SEN chi Nghìn
万 MAN, BAN – Mười nhìn, vạn
半 HAN naka(ba) Một nửa, nửa
回 KAI mawa(su) Lần

Kanji N4 chủ đề những từ đối nghĩa

KANJI ONYOMI KUNYOMI MEANING
左 SA hidari Trái
右 U, YUU migi Phải
古 KO furu(i) Cũ, cổ
新 SHIN atara(shii), ara(ta), Mới
上 SHOU, JOU ue, kami, a(geru),
a(garu)
Trên
下 KA, GE shimo, sa(geru), Dưới
o(rosu), ku(daru)
大 DAI, TAI ou(kii), oo(i) Lớn
小 SHOU chii(sai), ko-, o- Nhỏ
少 SHOU suko(shi), suku(nai) Ít
多 TA oo(i) Nhiều
入 NYUU hai(ru), i(ru), i(reru) Nhập, cho vào
出 SHUTSU da(su), de(ru) Xuất, ra khỏi
Đưa ra
行 KOU i(ku), yu(ku), Đi
okona(u) Xảy ra
来 RAI ku(ru), kita(ru), Đến
kita(su)
高 KOU taka(i), Cao, đắt
taka(maru), Tăng lên, nâng lên
安 AN yasu(i) Rẻ, an toàn, thanh bình
高 KOU taka(i), Cao, đắt
taka(maru),
短 TAN mijika(i) Ngắn

Kanji N4 chủ đề những từ đối nghĩa

KANJI ONYOMI KUNYOMI MEANING
高 KOU taka(i), Cao, đắt
taka(maru),
低 TEI hiku(i), Thấp
hiku(meru/maru)
遠 EN too(i) Xa
近 KIN chika(i) Gần
強 KYOU, GOU tsuyo(i), Khỏe, mạnh
tsuyo(maru), Mạnh lên
弱 JAKU yowa(i), yowa(ru), Yếu, yếu đi
yowa(meru)
重 JUU, CHOU omo(i), kasa(naru), Nặng, chồng chất
-e
軽 KEI karu(i), karo(yaka) Nhẹ
止 SHI to(maru), to(meru) Dừng lại
始 SHI haji(meru/maru) Bắt đầu
始 SHI haji(meru/maru) Bắt đầu
終 SHUU o(waru), o(eru) Kết thúc
暗 AN kura(i) Tối
明 MEI akari, akarui, Sáng
akeru

Kanji N4 chủ đề những từ đối nghĩa

KANJI ONYOMI KUNYOMI MEANING
暗 AN kura(i) Tối
光 KOU hikari, hika(ru) ánh sáng
後 GO, KOU ato, oku(reru), sau đó
nochi sau
前 ZEN mae trước
休 KYUU yasu(mu) nghỉ ngơi
起 KI o(kiru), o(kuro) thức dậy
bắt đầu
同 DOU ona(ji) giống nhau
別 BETSU waka(reru) khác (cái khác trong 1 nhóm)
買 BAI ka(u) mua
売 BAI u(ru), u(reru) bán
借 SHAKU ka(riru) thuê, mượn
貸 TAI ka(su) cho thuê
生 SEI, SHOU i(kiru), u(mu), sống
ha(yasu), nama, ki sinh ra
死 SHI shi(nu) chết

Kanji N4 chủ đề những từ đối nghĩa

KANJI ONYOMI KUNYOMI MEANING
引 IN hi(ku), hi(keru) kéo
おす osu đẩy
開 KAI a(keru), Hira(ku) mở
とじる tojiru đóng
広 KOU hiro(i), hiro(geru) rộng
mở rộng
せまい semai hẹp
早 SOU, SA haya(i), sớm
haya(meru/maru)
おそい osoi trễ
正 SEI, SHOU tada(shii), dày
tada(su), masa làm cho đúng
あやまる machigai sai
太 TAI, TA futo(i), futo(ru) mập
ほそい hosoi, komaka tốt
悪 AKU, O waru(i) xấu
よい Yoi tốt

Kanji N4 chủ đề nơi chốn

KANJI ONYOMI KUNYOMI MEANING
校 KOU – trường học
住 JUU su(mu), su(mau) sống
社 SHA yashiro đền thờ
堂 DOU – đường, hội đường
門 MON kado cổng
院 IN – viện
屋 OKU ya phòng
室 SHITSU muro phòng
家 KA, KE ie, ya nhà
業 GYOU, GOU waza công ty
nghề nghiệp
館 KAN – quán, hội quán
所 SHO tokoro nơi chốn
場 JOU ba nơi
漢 KAN – hán (tự)
店 TEN mise cửa hàng
駅 EKI – nhà ga

Kanji N4 chủ đề giáo dục

KANJI ONYOMI KUNYOMI MEANING
学 GAKU mana(bu) học, khoa học
học
校 KOU – trường học
字 JI aza chữ
làng
本 HON moto sách
楽 GAKU, RAKU tano(shii), âm nhạc
tano(shimu) niềm vui
歌 KA uta, uta(u) bài hát
聞 BUN, MON ki(ku), ki(koeru) nghe
読 DOKU yo(mu) đọc
書 SHO ka(ku) viết
知 CHI shi(ru) biết
教 KYOU oshi(eru), dạy
oso(waru)
習 SHUU nara(u) học
究 KYUU kiwa(meru) nghiên cứu
研 KEN to(gu) làm bóng
gạo
考 KOU kanga(eru) suy nghĩ
思 SHI omo(u) nghĩ
話 WA hanashi, hana(su) nói
hội thoại
語 GO kata(ru), kata(rau) từ, kể chuyện

Kanji N4 chủ đề giáo dục

KANJI ONYOMI KUNYOMI MEANING
勉 BEN – chăm chỉ
英 EI – sáng, tài năng
紙 SHI kami giấy
文 BUN, MON fumi văn học
thư
験 KEN – kiểm tra
説 SETSU to(ku) thuyết
題 DAI – đề, tiêu đề
問 MON to(i), to(u) Question, câu hỏi Care
答 TOU kota(e), kota(eru) trả lời
理 RI – lý do, nguyên tắc
見 KEN mi(ru), mi(eru), gặp
mi(seru) cho xem
名 MEI, MYOU na tên, danh tiếng
主 SHU nushi chủ, chủ nhân
真 SHIN ma- sự thật
気 KI, KE – khí, chí chất
意 I – ý chí
進 SHIN susu(mu), tiến triển
susu(meru) thúc đẩy
何 KA nani cái gì

Kanji N4 chủ đề du lịch

KANJI ONYOMI KUNYOMI MEANING
旅 RYO tabi du lịch, chuyến đi
車 SHA kuruma xe
駅 EKI – nhà ga
乗 JOU no(ru), no(seru) leo lên
発 HATSU, – bắt đầu
HOTSU
着 CHAKU ki(ru), tsu(keru), đến, mặc
ki(seru), tsu(ku)
特 TOKU – đặc biệt
急 KYUU iso(gu) đột nhiên
vội
通 TSUU tou(ru), tou(su), đi qua
kayo(u)
運 UN hako(bu) vận
転 TEN koro(bu), lăn, té ngã
koro(garu/geru),
動 DOU ugo(ku), ugo(kasu) di chuyển
待 TAI ma(tsu) chờ
帰 KI kae(ru), kae(su) quay về
注 CHUU soso(gu) chú ý
送 SOU oku(ru) gửi
歩 HO, BU aru(ku), ayu(mu) đi bộ
走 SOU hashi(ru) chạy

Kanji N4 chủ đề động từ

KANJI ONYOMI KUNYOMI MEANING
分 BUN, BU, FUN wa(keru), chia
wa(kareru), hiểu
飲 IN no(mu) uống
食 SHOKU ta(beru), ku(ru), ăn
ku(rau)
味 MI aji, aji(waru) nếm
入 NYUU hai(ru), i(ru), i(reru) vào
出 SHUTSU da(su), de(ru) rời khỏi
lấy ra
行 KOU i(ku), yu(ku), đi
okona(u) thực hiện
来 RAI ku(ru), kita(ru), đến
kita(su)
低 TEI hiku(i), thấp, hạ thấp
hiku(meru/maru)
強 KYOU, tsuyo(i), mạnh
GOU tsuyo(maru), tăng cường
弱 JAKU yowa(i), yowa(ru), yếu, làm yếu
yowa(meru)
始 SHI haji(meru/maru) bắt đầu
止 SHI to(maru), to(meru) dừng lại
開 KAI a(keru), Hira(ku) mở
広 KOU hiro(i), hiro(geru) rộng
mở rộng
早 SOU, SA haya(i), nhanh
haya(meru/maru)
光 KOU hikari, hika(ru) ánh sáng
明 MEI akari, akarui,
akeru mở ra

Kanji N4 chủ đề động từ (tt)

KANJI ONYOMI KUNYOMI MEANING
生 SEI, SHOU i(kiru), u(mu), sống
ha(yasu), nama, ki sinh ra
死 SHI shi(nu) chết
計 KEI haka(ru), đo lường
haka(rau)
働 DOU hatara(ku) làm việc
建 KEN ta(teru), ta(su) xây dựng
工 KOU, KU – xây dựng
作 SAKU, SA tsuku(ru) làm, tạo ra
試 SHI kokoro(miru), cố gắng
tame(su)
仕 SHI, JI tsuka(eru) phục vụ
用 YOU mochi(iru) dùng, sử dụng
合 GOU, GA a(waseru), a(u) làm cho hợp
集 SHUU atsu(maru/meru) thu thập
持 JI mo(tsu) sở hữu
有 YUU, U a(ru) tồn tại
会 KAI, E a(u) gặp
xã hội
休 KYUU yasu(mu) nghỉ ngơi
起 KI o(kiru), o(kuro) thức dạy
bắt đầu
立 RITSU ta(tsu), ta(teru) đứng dậy

Kanji N4 chủ đề động từ (tt)

KANJI ONYOMI KUNYOMI MEANING
赤 SEKI, SHAKU aka(i), aka(maru), màu đỏ, làm cho đỏ
aka(rameru)
乗 JOU no(ru), no(seru) leo lên
発 HATSU, – bắt đầu, xuất phát
HOTSU
通 TSUU tou(ru), tou(su), vượt qua
kayo(u)
去 KYO, KO sa(ru) rời khỏi
転 TEN koro(bu), koro (garu/geru), lăn, té
koro (gasu)
動 DOU ugo(ku), ugo(kasu) di chuyển
待 TAI ma(tsu) chờ
送 SOU oku(ru) gửi
歩 HO, BU aru(ku), ayu(mu) đi bộ
走 SOU hashi(ru) chạy
洗 SEN ara(u) rửa
切 SETSU, SAI ki(ru), ki(reru) cắt, kết thuc
買 BAI ka(u) mua
売 BAI u(ru), u(reru) bán
引 IN hi(ku), hi(keru) kéo, giảm giá

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *