Giới thiệu bản thân bằng tiếng nhật xklđ

Giới thiệu bản thân bằng tiếng nhật xkld là một chủ đề mà người mới học tiếng Nhật rất quan tâm, kể cả người đã học tiếng Nhật được một mức độ nào đó cũng quan tâm khi phỏng vấn hoặc khi gặp người Nhật lần đầu. Vì giao tiếp tiếng Nhật là một hoạt động không thể thiếu trong cuộc sống hằng ngày. Để có thể thành công Bạn phải giao tiếp tốt và gây được ấn tượng với người khác ở thời điểm gặp lần đầu tiên.

Để gây được ấn tượng tốt với người khác, ngoài nói tiếng Nhật tốt ra Bạn còn cần phải biết nói thế nào cho gãy gọn đi vào trọng tâm, chứ không dài dòng. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp chi tiết những mẫu câu quan trọng tiếng Nhật khi giới thiệu bản thân.

Giới thiệu bản thân bằng tiếng nhật xklđ

  • Lời chào hỏi
こんにちは。はじめまして。
みなさん。はじめまして
みなさん。こんにちわ。はじめまして。
  • Lời giới thiệu.
Tên
わたしのなまえはMinh ですが、みなさんにはMINOよばれています。
Minh といいます。Minhです。
Đến từ đâu
Có hai từ bạn cần phải nắm khi muốn giới thiệu mình đến từ đâu.
Từ đầu tiên là しゅっしん。(xuất thân). Ví dụ bạn sinh ra ở VN, nhưng lớn lên và sinh sống ở Mỹ một thời gian dài và hiện tại bạn đang sống ở Nhật. Thì bạn sẽ nói như sau: アメリカのしゅっしんです。
Từ thứ hai là  まいる, đây là từ khiêm nhường của くる hoặc いく。
アメリカからまいりました。(Tôi đến từ Mỹ)
うまれはベトナムですが、そだちはアメリカです。(Tôi sinh ra ở VN nhưng lớn lên ở Mỹ)
Giới thiệu trường học
~大学にかよっています。(Tôi học ở trường …)
~大学のにねんせいです。(Tôi là sinh viên năm 2 trường …)
Bạn đang sống ở đâu
Hà nội に住んでいます。(Tôi đang sống ở Hà nội)
Hanoi 駅の近くに住んでいます。(Tôi đang sống gần ga ở Hà nội)
Hanoi 駅のマンションに住んでいます。(Tôi đang sống trong căn hộ gần ga ở Hà nội)
Nói về sở thích
しゅみ は~です。(Sở thích của tôi là…)
しゅみ は~ことです。(Sở thích của tôi là làm…)
私は~が好きです。(Tôi thích …)
私は~することが好きです (Tôi thích làm…)
わたしは~することがとくいです。(Tôi giỏi làm về…)
わたしは~することがにがてです。(Tôi làm không tốt về …)
~ よとう かんがえています。ー ~ つもりです。(Tôi dự định sẽ làm…)
~ したい と思っています (Tôi muốn làm…)
わたしのもくひょうは ~ です。(Mục tiêu của tôi là…)
Lời khiêm tốn.
よろしく。どうよ、よろしく
よろしくおねがいします。 どうよ、よろしくおねがいします。
よろしくおねがいいたします。よろしくおねがいもうしあげます。

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.