6 cách dùng với 気ーthành ngữ tiếng Nhật với 気

thành ngữ với 気

1.気がある: Định (làm việc gì đó); thương nhớ, yêu, thích ( người khác giới) やる気があります。Muốn làm

2.気がいい : Tính cách dịu dàng, tốt tính. 社長は気のいい男です。Giám đốc là một người có tính cách ôn hòa

3.気が多い: Không có chủ kiến, không kiên trì, có mới nới cũ, lẵng lơ.

田中さんが次から次へと趣味を変えます。気が多い人です。 Tanaka không ngừng thay đổi sở thích, nó là người có mới nới cũ.

4.気が利く: Thông minh,lanh lợi, nhanh trí, nhanh nhẹn, đặc biệt.

この子はなかなか気が利いています。Đứa bé này rất lanh lợi.

5.気が済む: Thoải mái, vừa ý, yên tâm, an tâm, yên ổn.

あの人は何でも自分でしなければ気が済みません。 Đã trả xong tất cả các khoản nợ, cuối cùng có thể yên tâm rồi.

6.気がする: Có tâm sự, mong muốn, cảm thấy, hình như, tựa như.

今夜は映画を見に行く気がしません。Tối nay không có tâm trạng đi xem phim.

7.気が付く: Phát hiện, nhận ra, ý thức, bừng tỉnh, tỉnh lại.

気が付いたときはもう遅かったです。Khi nhận ra thì đã muộn.

8.気が長い: Lề mề, nhẫn nại, có tính nhẫn nại.

お母さんは気が長くて困ります。 Mẹ là người lúc nào cũng lề mề chậm rãi, thật không chịu đựng nổi.

9.気が短い: Tính tình bộp chộp, nóng vội.

彼は気が短い人だから、きっと待たずにいってしまいました。 Anh ấy tính tình nóng vội, Cứ đi trước mà không đơi chúng tôi

10.気が向く: Nổi hứng, vui vẻ, thú vị.

そのうち、気が向いたら行きますよ。Ở vài hôm, có hứng thú thì đi.

11.気が弱い: Mềm yếu, nhu nhược, nhát gan sợ gây chuyện thi phi.

彼は気が弱くて、嫌だと断ることもできません。 Anh ấy tính tình nhu nhược, nên không biết làm thế nào để từ chối.

Gửi bình luận
share post:

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *