6 cách dùng với 気ーthành ngữ tiếng Nhật với 気

thành ngữ với 気 1.気がある: Định (làm việc gì đó); thương nhớ, yêu, thích ( người khác giới) やる気があります。Muốn làm 2.気がいい : Tính cách dịu dàng, tốt tính. 社長は気のいい男です。Giám đốc là một người có tính cách ôn hòa 3.気が多い: Không có chủ kiến, không kiên trì, có mới nới cũ, lẵng lơ. 田中さんが次から次へと趣味を変えます。気が多い人です。 Tanaka không…

Read More

Nhạc xuân tiếng nhật – Oshogatsu

お正月!!!! Oshogatsu !!!! もういくつ寝るとお正月 (mo ikutsu neruto Oshogatsu) お正月には凧揚げて (Oshogatsu ni wa tako agete) 独楽を回して遊びましょう (koma o mawashite ashobimashou) 早く来い来いお正月 (hayaku koi koi Oshogatsu) もういくつ寝るとお正月 (mo ikutsu neruto Oshogatsu) お正月には毬突いて (Oshogatsu ni wa mari tsuite) 追羽根ついて遊びましょう (oibane tsuite asobimashou) 早く来い来いお正月 (hayaku koi koi Oshogatsu) もういくつ寝るとお正月 (mo ikutsu neruto Oshogatsu) お正月には凧揚げて (Oshogatsu ni wa tako agete)…

Read More