Tổng hợp ngữ pháp N3

Tổng hợp ngữ pháp N3 – tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật  Tổng hợp những điểm ngữ pháp N3 quan trọng TỔNG HỢP NGỮ PHÁP N3 Cấu trúc   Ví dụ Cách sử dụng 1.    Thời gian, địa điểm たところだ Vた 時刻は間もなく3じになるところだ。 Sắp sửa いい夢を見ていたのに、ごちそうを食べるところで目がさめてしまった。 Lưu ý: ところだった Suýt nữa A うちに B V辞書形・ない形 Aい…

Read More

Tổng hợp ngữ pháp N2

Tổng hợp ngữ pháp N2 Tổng hợp ngữ pháp N2 – tất cả ngữ pháp N2 được gom gọn trong 1 bài viết Tham khảo thêm sách ngữ pháp: Shinkanzen N2 ngữ pháp   STT Mẫu câu Ý nghĩa Cách dùng 1. ~として・~としても・~としての Với tư cách là gì đó, như là cái gì đó [N]+…

Read More

Bộ sách luyên thi N1 hiệu quả giá rẻ tại TPHCM

Thi JLPT chắc hẳn là việc mà các bạn không thể nào không nghe tới khi học tiếng Nhật. Để đạt được trình độ N1 việc học tập và ôn luyện khá vất vả. Tuy nhiên nếu chúng ta gặp được sách tốt, nó sẽ giúp ích rất nhiều cho việc ôn luyện. Do đó, Giáo…

Read More

6 cách dùng với 気ーthành ngữ tiếng Nhật với 気

thành ngữ với 気 1.気がある: Định (làm việc gì đó); thương nhớ, yêu, thích ( người khác giới) やる気があります。Muốn làm 2.気がいい : Tính cách dịu dàng, tốt tính. 社長は気のいい男です。Giám đốc là một người có tính cách ôn hòa 3.気が多い: Không có chủ kiến, không kiên trì, có mới nới cũ, lẵng lơ. 田中さんが次から次へと趣味を変えます。気が多い人です。 Tanaka không…

Read More

Thuật ngữ trong hợp đồng-Từ vựng hợp đồng tiếng Nhật

Từ vựng hợp đồng tiếng Nhật 契約(けいやく): Hợp đồng= Contract 解約(かいやく): Hủy hợp đồng = Cancellation of contract 3.契約終了時(けいやくしゅうりょうじ)に: Khi kết thúc hợp đồng = upon termination of the agreement 賃貸借契約(ちんたいしゃくけいやく): Hơp đồng cho thuê = Lease Contract 売買契約(ばいばいけいやく): Hợp đồng mua bán = a sale-(-)contract 輸送契約(ゆそうけいやく): Hợp đồng vận chuyển = Transportation contract; freight contract…

Read More