6 cách dùng với 気ーthành ngữ tiếng Nhật với 気

thành ngữ với 気 1.気がある: Định (làm việc gì đó); thương nhớ, yêu, thích ( người khác giới) やる気があります。Muốn làm 2.気がいい : Tính cách dịu dàng, tốt tính. 社長は気のいい男です。Giám đốc là một người có tính cách ôn hòa 3.気が多い: Không có chủ kiến, không kiên trì, có mới nới cũ, lẵng lơ. 田中さんが次から次へと趣味を変えます。気が多い人です。 Tanaka không…

Read More