Phân biệt rashii らしい,poiっぽい,mitaiみたい,youよう

Học đến trung cấp học viên thường gặp khó khăn với một số điểm ngữ pháp giống nhau. Trong đó việc phân biệt phân biệt らしい,っぽい,みたい,よう được xem là khó khăn với nhiều học viên. Nhà sách tiếng Nhật hy vọng qua bài viết này học viên sẽ gỡ được khúc mắc của mình.

A.「らしい」Miêu tả đúng bản chất, phù hợp với bản chất, tính chất thực sự (cần có) của người, sự vật đó. Một số trường hợp nhằm đánh giá tốt, mang nghĩa tích cực.
(Chỉ đi với danh từ)

Ví dụ:
・あの子供こどもらしい
(Đứa trẻ đó) Đúng là trẻ con. (thật sự hồn nhiên, ngây thơ đúng với bản chất của một đứa bé)
(Ví dụ khi muốn so với những đứa bé già dặn khác, thiếu mất đi sự ngây thơ trong sáng)
本当ほんとう子供こどもらしいだね
Quả đúng là tranh của trẻ con nhỉ.
(Tranh do đứa trẻ vẽ, nên có thể không đẹp nhưng nhìn tươi vui, hồn nhiên chẳng hạn)
おとこらしい = Nam tính (Dùng đánh giá, khen tặng. Đôi khi có thể dùng cho nữ, khi đó mang nghĩa tích cực chứ không chê bai)
Ví dụ: かれおとこらしいひとですね
Anh ta thật là nam tính, nhỉ?
おんならしい = Nữ tính (Đánh giá một người phụ nữ, mang nghĩa tích cực. Không dùng đánh giá người nam)
おんならしい仕草しぐさ= Cử chỉ rất nữ tính (Chỉ dùng cho nữ, mang nghĩa tích cực)
Vd2: Thấy Maggie thất tình, buồn rầu ủ rủ, một người bạn thân nói với cô ấy:
・マギーらしくないよ。元気出げんきだして
Không giống Maggie (thường ngày) chút nào! Mạnh mẽ lên chứ/Vui lên đi!
自分じぶんらしくきなさい
Cậu hãy sống đúng với bản chất của mình đi! (Ví dụ đưa ra lời khuyên cho một người bạn)
=> 自分じぶんらしくきた
Tôi muốn được là chính mình ( Tôi muốn sống đúng bản chất của mình)
・そんなことをうなんてあのひとらしくない
(Tôi thật ngạc nhiên vì) Anh ta không phải là kiểu người mà sẽ nói những điều như thế.

B. 「っぽい

– Diễn tả một người, một sự việc có tính chất, có cảm giác như là như vậy (Mặc dù hai sự việc là khác nhau)
– Có thể đi với danh từ, tính từ.
Ví dụ:
かれ子供こどもっぽい
Cậu ta cứ như con nít vậy/ Cậu ta thật trẻ con.
(Mặc dù cậu ta là người lớn, nhưng hành xử như trẻ con).
彼女かのじょおとこっぽい
Cô ấy cứ như con trai vậy/cứ như đàn ông vậy.
(Mặc dù là con gái nhưng cách nói chuyện, cách hành xử như con trai)
・ナムさんはおんなっぽい
Nam cứ như con gái vậy.
(Mặc dù là con trai, nhưng cách nói năng điệu đà, đi lại nhẹ nhàng, chậm rãi cứ như con gái…)
MỞ RỘNG HƠN:
– Khi đi với tính từ, sẽ biểu thị trạng thái, tính chất gần với điều đó, có cảm giác là điều đó.
やすやすっぽい= Trông có vẻ rẻ, trông rẻ tiền.
・見たやすっぽいかばんだね
Nhìn bề ngoài trông cái cặp (có vẻ) rẻ tiền nhỉ.
あかっぽい= Có cảm giác là màu đỏ = Màu đo đỏ
彼女かのじょっているのはあかっぽいかばんだった
Caí cặp mà cô ấy mang theo là cái có màu đo đỏ.
Tương tự:
あおい  あおっぽい = xanh xanh
黄色きいろっぽい= Vàng vàng

C. 「のようだ」「みたい

– Dựa trên ngũ quan (tay, mắt, mũi, miệng, tai) và kinh nghiệm để đưa ra nhận xét, phán đoán.
かれ日本人にほんじんのようだ
Anh ta có vẻ là người Nhật (Mặc dù có thể đúng hoặc không)
・あのひとおとこのようだ
Người đó có vẻ là nam (Ví dụ nhìn phía sau lưng từ xa, thấy tóc ngắn, đưa ra nhận xét)
Trong khi đó, 「みたい」 thì thường diễn tả hành động, cách hành xử cứ thể như là, mang tính chất giống như thế (thực tế thì không phải). Dùng trong văn nói. Thường mang nghĩa tiêu cực, ý nghĩa gần giống với 「っぽい
かれ子供こどもみたい
Cậu ta cứ như con nít vậy / Cậu ta cứ như trẻ con vậy.
おとこみたいな性格せいかくおんな
Một người con gái có tính cách như con trai.
彼女かのじょは、おんなみたいな性格せいかくおとこ大嫌だいきらいとっています
Cô ta nói rằng cô ta rất ghét những gã đàn ông mà tính tình cứ như đàn bà.

D. Phân biệt thêm giữa 「っぽい」「~みたい

– So sánh 2 câu:
(1) うそみたいなはなし
(2) うそっぽいはなし
Câu (1): Một câu chuyện (thật) cứ như đùa.
(2) : Một câu chuyện có vẻ không thật/ Một câu chuyện có vẻ xạo.
Xếp theo thứ tự mức độ văn viết => Văn nói, ta có:
ようだ > そうだ、らしい > みたい、っぽい
Giáo Trình Tiếng Nhật
Giáo Trình Tiếng Nhật
Giáo Trình Tiếng Nhật
Giáo Trình Tiếng Nhật
Giáo Trình Tiếng Nhật
Giáo Trình Tiếng Nhật
Giáo Trình Tiếng Nhật
Giáo Trình Tiếng Nhật
Giáo Trình Tiếng Nhật
giao trinh tieng nhat
Sách tiếng Nhật
Sách tiếng Nhật
sach tieng nhat
GIÁO TRÌNH MINNA NO HONGO
GIÁO TRÌNH MINNA NO HONGO
giao trinh minna no nihongo
giao trinh minna no nihongo
Tổng hợp ngữ pháp N4 theo chủ đề
tong hop ngu phap n4 theo chu de
Tổng hợp ngữ pháp N4
tong hop ngu phap N4
Ngữ pháp N4
ngu phap N4
Tổng hợp ngữ pháp N5
tong hop ngu phap N5
Ngữ pháp N5
ngu phap N5
Giáo trình luyện thi JLPT Kirari Nihongo N4 Từ Vựng
giao trinh luyen thi JLPT Kirari Nihongo N4 tu vung
Từ Vựng Tiếng Nhật
tu vung tieng nhat
Tổng Hợp ngữ pháp N5 và Ôn luyện ngữ pháp Mina sơ cấp 1
Tổng Hợp ngữ pháp N5
Ôn luyện ngữ pháp Mina sơ cấp 1
tong ho ngu phap N5 va on luyen ngu phap mina so cap 1
tong hop ngu phap N5
on luyen ngu phap mina so cap 1
Phân biệt ところが(tokoroga) và しかし(shikashi)
Phân biệt ところが(tokoroga) và しかし(shikashi)
Phân biệt ところが(tokoroga) và しかし(shikashi)
Thành Ngữ Tiếng Nhật
thanh ngu tieng nhat
Kết quả kỳ thi Năng lực tiếng Nhật
ket qua ky thi nang luc tieng nhat
Quy tắc chuyển động từ thành tha động từ trong tiếng Nhật
chuyển động từ thành tha động từ trong tiếng Nhật
quy tac chuyen dong tu thanh tha dong du trong tieng nhat
chuyen dong tu thanh tha dong du trong tieng nhat
Từ điển tiếng Nhật
tu dien tieng nhat
Tự học tiếng Nhật
tu hoc tieng nhat
Giáo Trình Tiếng Nhật
Giáo Trình Tiếng Nhật
Giáo Trình Tiếng Nhật
Giáo Trình Tiếng Nhật
Giáo Trình Tiếng Nhật
Giáo Trình Tiếng Nhật
Giáo Trình Tiếng Nhật
Giáo Trình Tiếng Nhật
Giáo Trình Tiếng Nhật
giao trinh tieng nhat
Sách tiếng Nhật
Sách tiếng Nhật
sach tieng nhat
GIÁO TRÌNH MINNA NO HONGO
GIÁO TRÌNH MINNA NO HONGO
giao trinh minna no nihongo
giao trinh minna no nihongo
Tổng hợp ngữ pháp N4 theo chủ đề
tong hop ngu phap n4 theo chu de
Tổng hợp ngữ pháp N4
tong hop ngu phap N4
Ngữ pháp N4
ngu phap N4
Tổng hợp ngữ pháp N5
tong hop ngu phap N5
Ngữ pháp N5
ngu phap N5
Giáo trình luyện thi JLPT Kirari Nihongo N4 Từ Vựng
giao trinh luyen thi JLPT Kirari Nihongo N4 tu vung
Từ Vựng Tiếng Nhật
tu vung tieng nhat
Tổng Hợp ngữ pháp N5 và Ôn luyện ngữ pháp Mina sơ cấp 1
Tổng Hợp ngữ pháp N5
Ôn luyện ngữ pháp Mina sơ cấp 1
tong ho ngu phap N5 va on luyen ngu phap mina so cap 1
tong hop ngu phap N5
on luyen ngu phap mina so cap 1
Phân biệt ところが(tokoroga) và しかし(shikashi)
Phân biệt ところが(tokoroga) và しかし(shikashi)
Phân biệt ところが(tokoroga) và しかし(shikashi)
Thành Ngữ Tiếng Nhật
thanh ngu tieng nhat
Kết quả kỳ thi Năng lực tiếng Nhật
ket qua ky thi nang luc tieng nhat
Quy tắc chuyển động từ thành tha động từ trong tiếng Nhật
chuyển động từ thành tha động từ trong tiếng Nhật
quy tac chuyen dong tu thanh tha dong du trong tieng nhat
chuyen dong tu thanh tha dong du trong tieng nhat
Từ điển tiếng Nhật
tu dien tieng nhat
Gửi bình luận
share post:

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *